DANH MỤC

Ford Ranger XLT 2.0L 4x4 AT

Giá từ: 864,000,000 đ

Báo giá Lái thử

Trả góp từ 10 triệu / tháng

Luôn sẵn sàng cho mọi hành trình dù đi bất cứ nơi đâu, cả thế giới đều trong tay bạn là lý do bạn chọn Ford Ranger XLT 2.0L 4x4 AT, chiếc xe với cộng nghệ ưu việt nhất của Ford

Màu xe:

Tổng quan

  • Hỗ trợ trả góp 80% – 90% giá trị xe
  • Ưu đãi giảm giá trực tiếp khi khách hàng liên hệ qua Hotline
  • Tặng bộ phụ kiện chính hãng
  • Hỗ trợ đăng kí đăng kiểm
  • Còn rất nhiều chương trình khuyến mại khác, xin liên hệ

Ngoại thất Ford Ranger XLT 2.0L 4x4 AT

Thiết Kế Đầu Xe Cứng Cáp

RANGER XLT
Mạnh mẽ và quyết đoán, phiên bản Ranger XLT là một điển hình đậm chất thiết kế Built Ford Tough toàn cầu. Lưới tản nhiệt phía trên thiết kế mới với một thanh crôm kết hợp với đèn pha LED phía trước dạng hình chữ C đặc trưng.

Lazang Hợp Kim Đúc 17 Inch

RANGER XLT
Bất kể địa hình offroad hay trên đường nhựa, phiên bản Ranger XLT với trang bị mâm xe hợp kim nhôm 17 inch luôn sẵn sàng cho mọi thử thách.

Nội thất Ford Ranger XLT 2.0L 4x4 AT

Bảng Điều Khiển Công Nghệ 10 Inch

RANGER XLT
Thiết kế bảng điều khiển cùng màn hình giải trí trung tâm liền mạch giúp khoang xe trở nên rộng hơn, tạo cảm giác thoải mái và tiện nghi. Màn hình giải trí trung tâm công nghệ cao LED 10 inch được thiết kế hiện đại và mạnh mẽ.

Nội Thất Màu Đen Hoàn Thiện

RANGER XLT
Được thiết kế sử dụng các vật liệu tối màu có độ bền cao nhưng vẫn mang lại cảm giác thoải mái, với các điểm nhấn tôn lên vẻ ngoài mới táo bạo của phiên bản Ranger XLT. Các chi tiết trang trí cửa có họa tiết hình lục giác và các lỗ thông khí được hoàn thiện tạo nên phong cách nội thất cứng cáp nhưng đầy cá tính.

Thông số kỹ thuật xe Ford Ranger XLT 2.0L 4x4 AT

TT Tiêu Chí Thông Số XLT 4×4 AT
1 Động cơ và tính năng vận hành Động cơ: Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi
    Dung tích xi lanh: 1996 cc
    Công suất cực đại: 170 PS
    Mô men xoắn cực đại: 405 Nm
    Tiêu chuẩn khí thải Euro 5
    Hệ thống truyền động: 2 cầu chủ động
    Gài cầu điện  
    Khoá vi sai cầu sau  
    Hộp số tự động 6 cấp
    Trợ lực lái điện
2 Kích thước và trọng lượng Dài x Rộng x Cao: 5362 x1918x1875 mm
    Khoảng sáng gầm xe: 235 mm
    Chiều dài cơ sở: 3270 mm
    Bán kính vòng quay tối thiểu: 6350 mm
    Dung tích thùng nhiên liệu: 85,8 L
3 Hệ thống treo Hệ thống treo trước: Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lò xo trụ, thanh cân bằng và ống giảm chấn
    Hệ thống treo sau: Loại nhíp với ống giảm chấn
4 Hệ thống phanh Phanh trước: Phanh đĩa
    Phanh sau: Tang trống
    Cỡ lốp: 255/70R17
    Bánh xe: Vành hợp kim nhôm đúc 17″
5 Trang thiết bị an toàn Túi khí phía trước  
    Túi khí bên   
    Túi khí rèm dọc hai bên trần xe  
    Camera: Camera lùi
    Hệ thống chống bó cứng phanh và phân phối lực phanh điện tử  
    Hệ thống cân bằng điện tử  
    Hệ thống Kiểm soát chống lật xe  
    Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc  
    Hệ thống hỗ trợ đổ đèo  
    Hệ thống kiểm soát hành trình  
6 Trang thiết bị ngoại thất Đèn phía trước: LED
    Đèn chạy ban ngày  
    Gạt mưa tự động  
    Đèn sương mù  
    Gương chiếu hậu bên ngoài điều chỉnh điện, gập điện
7 Trang thiết bị trong xe Khởi động bằng nút bấm  
    Chìa khoá thông minh  
    Điều hoà nhiệt độ điều chỉnh tay
    Vật liệu ghế: Nỉ
    Tay lái: Bọc da
    Ghế lái trước: Chỉnh tay 6 hướng
    Ghế sau: Ghế băng gập được   tựa đầu
    Gương chiếu hậu trong: Chỉnh tay 2 chế độ ngày đêm
    Cửa kính điều khiển điện:   1 chạm lên xuống tích hợp chức năng chống kẹt cho hàng ghế trước
    Hệ thống âm thanh: AM/FM, MP3, USB, Bluetooth 6 loa
    Màn hình giải trí: Màn hình TFT cảm ứng 10″
    Hệ thống SYNC4  
    Màn hình cụm đồng hồ kĩ thuật số Màn hình 8″
    Điều khiển âm thanh trên tay lái  

Gọi ngay
Messenger
Zalo chát
Bản đồ
Đăng ký tư vấn